水宿风餐

shuǐ xiǔ fēng cānthủy túc phong xan

Hán Việt: thủy túc phong xan · Pinyin: shuǐ xiǔ fēng cān

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.水上住宿,临风野餐。形容旅途生活艰苦。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻行旅的艱苦。明.邵璨《香囊記》第六齣:「攜取琴書筆硯。行裝只半肩,客計甚蕭然,水宿風餐,怎生消遣。」《二刻拍案驚奇》卷四:「早晚上道,水宿風餐,早到了成都地方,在飯店裡宿了一晚。」也作「風餐水宿」。

Cấu tạo: 水 (thủy) + 宿 (túc) + 風 (phong) + 餐 (xan)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.水上住宿,临风野餐。形容旅途生活艰苦。

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

披霜冒露