水密分艙

shuǐ mì fēn cāng thủy mật phân thương

Hán Việt: thủy mật phân thương · Pinyin: shuǐ mì fēn cāng

Tổng quan

Cấu tạo: (thủy) + (mật) + (phân) + (thương)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 为提高船舶抗沉性,利用水密(不透水的)舱壁将船体分隔为若干水密舱室的一种措施。当一舱破损进水后,水不会浸入其他各舱,使船舶免遭沉没或倾覆。如船舶的首尾部易破损浸水,在首部设一防撞舱壁,尾部设一尾尖舱舱壁;因触礁等船底易破损,采用水密双层底结构等。