水底撈月
thủy để lao nguyệt
Hán Việt: thủy để lao nguyệt · Pinyin: shuǐ dǐ lāo yuè
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻去做根本做不到的事情,只能白费力气。同“水中捞月”。
- Tân Hoa Tự Điển 1.同"水中捞月"。
- Tân Hoa Tự Điển 比喻去做根本做不到的事情,只能白费力气。同水中捞月”。
Eng
- Cihui 水底撈月 huǐdǐlāoyuè id. so sth. in vain