水底撈月
thủy để lao nguyệt
Hán Việt: thủy để lao nguyệt · Pinyin: shuǐ dǐ lāo yuè
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻白費力氣,徒勞無功。明.王守仁《傳習錄.卷下》:「若要去葭灰黍粒中求元聲,卻如水底撈月,如何可得?」
Eng
- Cihui 水底撈月 huǐdǐlāoyuè id. so sth. in vain