水底撈針

shuǐ dǐ lāo zhēn thủy để lao châm

Hán Việt: thủy để lao châm · Pinyin: shuǐ dǐ lāo zhēn

Tổng quan

Cấu tạo: (thủy) + (để) + (lao) + (châm)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻東西很難找到或事情難以完成。《醒世恆言.卷九.陳多壽生死夫妻》:「就是小兒僥倖脫體,也是水底撈針,不知何日到手,豈可擔閣人家閨女。」也作「大海撈針」。