水廣魚大

shuǐ guǎng yú dà thủy quảng ngư đại

Hán Việt: thủy quảng ngư đại · Pinyin: shuǐ guǎng yú dà

Tổng quan

Cấu tạo: (thủy) + (quảng) + (ngư) + (đại)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 水深廣則有大魚。比喻國君賢明則有良臣。漢.劉向《說苑.卷八.尊賢》:「水廣則魚大,君明則臣忠。」