水性楊花
thủy tính dương hoa
Hán Việt: thủy tính dương hoa · Pinyin: shuǐ xìng yáng huā
Tổng quan
lăng nhăng (phụ nữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui lăng nhăng (phụ nữ)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 象流水那样易变,象杨花那样轻飘。比喻妇女在感情上不专一。
- Tân Hoa Tự Điển 水随地势流动,杨花随风飘扬。常用以比喻女子感情轻浮易变这女子水性杨花,不是好东西。
Eng
- CC-CEDICT fickle (woman)
- Cihui 水性楊花 huǐxìngyánghuā id. of easy virtue (of a woman); wanton