水撲花兒

shuǐ pū huā ér thủy phác hoa nhi

Hán Việt: thủy phác hoa nhi · Pinyin: shuǐ pū huā ér

Tổng quan

Cấu tạo: (thủy) + (phác) + (hoa) + (nhi)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以水澆灌花苗。比喻養育幼兒。元.張國賓《合汗衫》第二折:「我直從那水撲花兒抬舉的偌來大,你將俺這兩口兒生各支的撇下。」