水晶灯笼
thủy tinh đăng lung
Hán Việt: thủy tinh đăng lung · Pinyin: shuǐ jīng dēng lóng
Tổng quan
"chinese_explanation": "比喻遇事能明察是非的人。"
比喻遇事能明察是非的人。
比喻對事情瞭解透澈。《宋史.卷三八二.孫道夫傳》:「移知蜀州,盜不敢入境。……遇事明了,人目為水晶燈籠。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 比喻遇事能明察是非的人。"}
- Biên soạn 水晶燈籠 huǐjīng dēnglong n. be able to penetrate deeply into things
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.喻明察事理之人。
Eng
- Cihui 水晶燈籠 huǐjīng dēnglong n. be able to penetrate deeply into things
- Tần suất từ 水晶燈籠 huǐjīng dēnglong n. be able to penetrate deeply into things