水晶裝飾品
thủy tinh trang sức phẩm
Hán Việt: thủy tinh trang sức phẩm
Tổng quan
tinh thể, pha lê; đồ pha lê, (thơ ca) vật trong suốt như pha lê (tuyết, nước, con mắt...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mặt kính đồng hồ, (định ngữ) bằng pha lê; như pha lê
Cấu tạo: 水 (thủy) + 晶 (tinh) + 裝 (trang) + 飾 (sức) + 品 (phẩm)
Nghĩa
Việt
- Cihui tinh thể, pha lê; đồ pha lê, (thơ ca) vật trong suốt như pha lê (tuyết, nước, con mắt...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mặt kính đồng hồ, (định ngữ) bằng pha lê; như pha lê