水木清華
thủy mộc thanh hoa
Hán Việt: thủy mộc thanh hoa · Pinyin: shuǐ mù qīng huá
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 水:池水,溪水;木:花木;清:清幽;华:美丽有光彩。指园林景色清朗秀丽。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指园林景色清朗秀丽。语本晋谢混《游西池》诗"景昃鸣禽集,水木湛清华。"
- Tân Hoa Tự Điển 水池水,溪水;木花木;清清幽;华美丽有光彩。指园林景色清朗秀丽。