水漲船高

shuǐ zhǎng chuán gāo thủy trướng thuyền cao

Hán Việt: thủy trướng thuyền cao · Pinyin: shuǐ zhǎng chuán gāo

Tổng quan

nước lên thì thuyền lên (thành ngữ) | (ví von) thay đổi theo xu hướng chung | phát triển theo tình hình

Cấu tạo: (thủy) + (trướng) + (thuyền) + (cao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nước lên thì thuyền lên (thành ngữ) | (ví von) thay đổi theo xu hướng chung | phát triển theo tình hình

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 水位升高,船身也随之浮起。比喻事物随着它所凭借的基础的提高而增长提高。
  • Tân Hoa Tự Điển 水位升高船身也随着上浮。比喻事物随着相应条件的变化也跟着变化随着生产的发展,人民经济收入也水涨船高,会逐年提高的。

Eng

  • CC-CEDICT the tide rises, the boat floats (idiom); fig. to change with the overall trend|to develop according to the situation
  • Cihui 水漲船高 huǐzhǎngchuángāo f.e. 1. all ships rise with the tide 2. particulars improve as the general situation does 3. subordinates rise with their superiors