水淨鵝飛

shuǐ jìng é fēi thủy tịnh nga phi

Hán Việt: thủy tịnh nga phi · Pinyin: shuǐ jìng é fēi

Tổng quan

Cấu tạo: (thủy) + (tịnh) + (nga) + (phi)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 水枯竭,鵝飛離。比喻恩情斷絕,一無所有。元.無名氏《雲窗夢》第四折:「我則道地北天南,錦營花陣,偎紅倚翠,今日個水淨鵝飛。」也作「水盡鵝飛」。