水深鱼聚

shuǐ shēn yú jùthủy thâm ngư tụ

Hán Việt: thủy thâm ngư tụ · Pinyin: shuǐ shēn yú jù

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

聚:聚集。水越深鱼越聚集。比喻越有德行,依附他的人就越多。

Cấu tạo: 水 (thủy) + 深 (thâm) + 魚 (ngư) + 聚 (tụ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 聚:聚集。水越深鱼越聚集。比喻越有德行,依附他的人就越多。

Từ liên quan

Gần nghĩa

水深火热 · 水深幾竿 · 水深测量计 · 水深火熱 · 水深火烈 · 水深三尺 · 水深及腰 · 水深流急