水清石見

shuǐ qīng shí xiàn thủy thanh thạch kiến

Hán Việt: thủy thanh thạch kiến · Pinyin: shuǐ qīng shí xiàn

Tổng quan

Cấu tạo: (thủy) + (thanh) + (thạch) + (kiến)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 當水清澈時可見水底石頭。比喻事情真相大白。如:「這件事經過許多波折後,終於水清石見,還他一個公道。」