水滿則溢

shuǐ mǎn zé yì thủy mãn tắc dật

Hán Việt: thủy mãn tắc dật · Pinyin: shuǐ mǎn zé yì

Tổng quan

Cấu tạo: (thủy) + 滿 (mãn) + (tắc) + (dật)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 溢:水满外流。水满了就会流出来。比喻事物发展到极端就向相反方面变化。