水漲船高

shuǐ zhǎng chuán gāo thủy trướng thuyền cao

Hán Việt: thủy trướng thuyền cao · Pinyin: shuǐ zhǎng chuán gāo

Tổng quan

nước lên thì thuyền lên (thành ngữ) | (ví von) thay đổi theo xu hướng chung | phát triển theo tình hình

Cấu tạo: (thủy) + (trướng) + (thuyền) + (cao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nước lên thì thuyền lên (thành ngữ) | (ví von) thay đổi theo xu hướng chung | phát triển theo tình hình

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻人或事物,隨著憑藉者的地位提升而升高。《兒女英雄傳》第四○回:「長姐兒更不想到此時,水漲船高,不曾吃盡苦中苦,怎得修成人上人。」也作「水長船高」。

Eng

  • CC-CEDICT the tide rises, the boat floats (idiom); fig. to change with the overall trend|to develop according to the situation
  • Cihui 水漲船高 huǐzhǎngchuángāo f.e. 1. all ships rise with the tide 2. particulars improve as the general situation does 3. subordinates rise with their superiors