水火不避

shuǐ huǒ bù bì thủy hỏa bất tị

Hán Việt: thủy hỏa bất tị · Pinyin: shuǐ huǒ bù bì

Tổng quan

Cấu tạo: (thủy) + (hỏa) + (bất) + (tị)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不畏避任何艱險。《醒世恆言.卷三五.徐老僕義憤成家》:「若有驅使,奮勇直前,水火不避。」《初刻拍案驚奇》卷三一:「師傅若有用著我四人處,我們水火不避,報答師傅。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指不避艰险。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓不避艰险。