水火之中 shuǐ huǒ zhī zhōng·thủy hỏa chi trung Hán Việt: thủy hỏa chi trung · Pinyin: shuǐ huǒ zhī zhōng Tổng quan 新华 · Tân Hoa Đại lục 水火:比喻灾难。灾难困苦之中。 Cấu tạo: 水 (thủy) + 火 (hỏa) + 之 (chi) + 中 (trung)Pinyinshuǐ huǒ zhī zhōngHán Việtthủy hỏa chi trungCấu tạo水 + 火 + 之 + 中 · thủy + hỏa + chi + trung nghĩa thành phần: thủy + hỏa + chi + trung Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 水火:比喻灾难。灾难困苦之中。 Từ liên quan Gần nghĩa水火不容 · 水火不避 · 水火无交 · 水火无情 · 水火不相容 · 水火定 · 水火深熱 · 水火不辞