水火無情

shuǐ huǒ wú qíng thủy hỏa vô tình

Hán Việt: thủy hỏa vô tình · Pinyin: shuǐ huǒ wú qíng

Tổng quan

nước lửa vô tình (thành ngữ)

Cấu tạo: (thủy) + (hỏa) + (vô) + (tình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nước lửa vô tình (thành ngữ)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指水和火是不讲情面的,如疏忽大意,容易造成灾祸。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓水灾火灾来势凶猛,毫不留情。

Eng

  • CC-CEDICT fire and flood have no mercy (idiom)
  • Cihui 水火無情 huǐhuǒwúqíng f.e. flood and fire have no mercy for anybody