水火无情

shuǐ huǒ wú qíngthủy hỏa vô tình

Hán Việt: thủy hỏa vô tình · Pinyin: shuǐ huǒ wú qíng

Tổng quan

thuỷ hoả vô tình

新华 · Tân Hoa Đại lục

指水和火是不讲情面的,如疏忽大意,容易造成灾祸。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻水火造成的災害極凶猛可畏。《西遊記》第五一回:「套不去者,惟水火最利。常言道:『水火無情。』」

Cấu tạo: 水 (thủy) + 火 (hỏa) + 無 (vô) + 情 (tình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nước lửa vô tình (thành ngữ)
  • Biên soạn 水火無情 huǐhuǒwúqíng f.e. flood and fire have no mercy for anybody

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓水灾火灾来势凶猛,毫不留情。

Eng

  • Cihui 水火無情 huǐhuǒwúqíng f.e. flood and fire have no mercy for anybody

Từ liên quan

Gần nghĩa

水火不容 · 水火不避 · 水火无交 · 无情无绪 · 无情无义 · 无情趣的 · 無情成佛 · 無情非佛