水火深熱

shuǐ huǒ shēn rèthủy hỏa thâm nhiệt

Hán Việt: thủy hỏa thâm nhiệt · Pinyin: shuǐ huǒ shēn rè

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

猶「水深火熱」。見「水深火熱」條。01.明.海瑞〈禁革積弊告示〉:「今非違道以干百姓之譽,非借此訐人之短,赤子如在水火深熱中,如將入井。」<br><a name="水深火烈"> </a>

Cấu tạo: 水 (thủy) + 火 (hỏa) + 深 (thâm) + 热 (nhiệt)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 猶「水深火熱」。見「水深火熱」條。01.明.海瑞〈禁革積弊告示〉:「今非違道以干百姓之譽,非借此訐人之短,赤子如在水火深熱中,如將入井。」<br><a name="水深火烈"> </a>

Từ liên quan

Gần nghĩa

水火不容 · 水火不避 · 水火无交 · 水火无情 · 水火不相容 · 水火定 · 水火之中 · 水火不辞