水盡山窮

shuǐ jìn shān qióng thủy tận san cùng

Hán Việt: thủy tận san cùng · Pinyin: shuǐ jìn shān qióng

Tổng quan

Cấu tạo: (thủy) + (tận) + (san) + (cùng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.比喻陷於絕境,窮困之至。如:「他坐吃山空,揮霍享樂,最後把祖產敗光,落個水盡山窮的地步。」也作「山窮水盡」、「水窮山盡」。 2.形容鍥而不捨的探究事物的原由。《老殘遊記》第一六回:「論做官的道理呢,原該追究個水盡山窮;然既已如此,先讓他把這個供畫了。」