水碧山青

shuǐ bì shān qīng thủy bích san thanh

Hán Việt: thủy bích san thanh · Pinyin: shuǐ bì shān qīng

Tổng quan

Cấu tạo: (thủy) + (bích) + (san) + (thanh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 水色碧綠、山景青翠。形容風景優美秀麗。唐.劉禹錫〈洛中逢韓七中丞之吳興口號〉詩五首之四:「水碧山青知好處,開顏一笑向何人。」也作「水綠山青」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容景色艳丽如画。
  • Tân Hoa Tự Điển 碧青绿色。形容景色很美,艳丽如画。亦作水绿山青”。