水磨工夫
thủy ma công phu
Hán Việt: thủy ma công phu · Pinyin: shuǐ mó gōng fū
Tổng quan
hết sức công phu; dày công。比喻細緻精密的工夫。
Nghĩa
Việt
- Cihui hết sức công phu; dày công。比喻細緻精密的工夫。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 費時、勞心的細密工夫。《兒女英雄傳》第二五回:「這是安老爺、安太太一年的水磨工夫,纔陶鎔得姑娘這等幽閑貞靜。」《文明小史》第一回:「我們有所興造,有所革除,第一須用上些水磨工夫,叫他們潛移默化,斷不可操切從事。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 掺水细磨。形容工作深入细致,费时很多。
- Tân Hoa Tự Điển 1.喻细致耐心的工夫。