水積成川

shuǐ jī chéng chuān thủy tích thành xuyên

Hán Việt: thủy tích thành xuyên · Pinyin: shuǐ jī chéng chuān

Tổng quan

Cấu tạo: (thủy) + (tích) + (thành) + (xuyên)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 川:河流。指水积多了才能成为河流。比喻在学习上日积月累,必然能成才。