水窮山盡

shuǐ qióng shān jìn thủy cùng san tận

Hán Việt: thủy cùng san tận · Pinyin: shuǐ qióng shān jìn

Tổng quan

Cấu tạo: (thủy) + (cùng) + (san) + (tận)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 水和山都到了尽头,前面无路可走。比喻陷入绝境。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.水和山都到了尽头,前面无路可走。
  • Tân Hoa Tự Điển 水和山都到了尽头,前面无路可走。