水窮山盡

shuǐ qióng shān jìn thủy cùng san tận

Hán Việt: thủy cùng san tận · Pinyin: shuǐ qióng shān jìn

Tổng quan

Cấu tạo: (thủy) + (cùng) + (san) + (tận)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻陷於絕境,窮困之至。《通俗常言疏證.貧富.水窮山盡》引《殺狗記》劇:「任你滿帆風使,終有個水窮山盡。」也作「山窮水盡」、「水盡山窮」。