水米無交
thủy mễ vô giao
Hán Việt: thủy mễ vô giao · Pinyin: shuǐ mǐ wú jiāo
Tổng quan
người dưng nước lã: đôi bên không quan hệ qua lại/không một chút quan hệ
Nghĩa
Việt
- Cihui người dưng nước lã: đôi bên không quan hệ qua lại/không một chút quan hệ
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指没有吃过别人一点东西。比喻为官清廉,不妄取民物。也比喻双方毫无往来。
- Tân Hoa Tự Điển 1.比喻彼此经济上没有往来。旧时指官吏为官清廉,无所取于民。 2.多指互不相涉。
Eng
- Cihui 水米無交 huǐmǐwújiāo id. 1. have no relations/contact with each other 2. be upright and accept no gifts from the people