水置座右 shuǐ zhì zuò yòu · thủy trí tọa hữu Hán Việt: thủy trí tọa hữu · Pinyin: shuǐ zhì zuò yòu Tổng quan Cấu tạo: 水 (thủy) + 置 (trí) + 座 (tọa) + 右 (hữu)Pinyinshuǐ zhì zuò yòuHán Việtthủy trí tọa hữuCấu tạo水 + 置 + 座 + 右 · thủy + trí + tọa + hữu nghĩa thành phần: thủy + trí + tọa + hữu Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 置:搁,放。比喻知足。