水色山光

shuǐ sè shān guāng thủy sắc san quang

Hán Việt: thủy sắc san quang · Pinyin: shuǐ sè shān guāng

Tổng quan

Cấu tạo: (thủy) + (sắc) + (san) + (quang)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容山水風光明媚,景色秀麗。《群音類選.清腔類.卷六.南綉停鍼.院落春餘曲》:「乘畫舫,載圖書,水色山光半有無。」《儒林外史》第四八回:「一路看著水色山光,悲悼女兒,悽悽惶惶。」也作「山光水色」、「水光山色」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 水波泛出秀色,山上景物明净。形容山水景色秀丽。