水花四濺
thủy hoa tứ tiên
Hán Việt: thủy hoa tứ tiên
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 被激起的水向四方飛射。如:「海豚於空中翻滾後再躍入水中,水花四濺,叫好聲不絕於耳。」
Eng
- Cihui 水花四濺 huǐhuāsìjiàn f.e. The water splashed in all directions.
Hán Việt: thủy hoa tứ tiên