水落歸槽

shuǐ luò guī cáo thủy lạc quy tào

Hán Việt: thủy lạc quy tào · Pinyin: shuǐ luò guī cáo

Tổng quan

nước đổ về máng (thành ngữ) | nghĩa bóng: người nhớ về cội nguồn

Cấu tạo: (thủy) + (lạc) + (quy) + (tào)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nước đổ về máng (thành ngữ) | nghĩa bóng: người nhớ về cội nguồn

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 四溢的洪水流入了河槽。比喻一心惦记着的事有了着落。

Eng

  • CC-CEDICT spilt water returns to the trough (idiom); fig. people remember where they belong
  • Cihui spilt water returns to the trough (idiom); fig. people remember where they belong