水落歸槽
thủy lạc quy tào
Hán Việt: thủy lạc quy tào · Pinyin: shuǐ luò guī cáo
Tổng quan
nước đổ về máng (thành ngữ) | nghĩa bóng: người nhớ về cội nguồn
Nghĩa
Việt
- Cihui nước đổ về máng (thành ngữ) | nghĩa bóng: người nhớ về cội nguồn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 水位降低,回到原來水道。比喻回復穩定。《紅樓夢》第九六回:「今日聽了這些話,心裡方纔水落歸槽。」
Eng
- CC-CEDICT spilt water returns to the trough (idiom); fig. people remember where they belong
- Cihui spilt water returns to the trough (idiom); fig. people remember where they belong