水覆難收

shuǐ fù nán shōu thủy phúc nan thu

Hán Việt: thủy phúc nan thu · Pinyin: shuǐ fù nán shōu

Tổng quan

Cấu tạo: (thủy) + (phúc) + (nan) + (thu)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 覆:倒。倒在地上的水难以收回。比喻事情已成定局,无法挽回。