水覆難收

shuǐ fù nán shōu thủy phúc nan thu

Hán Việt: thủy phúc nan thu · Pinyin: shuǐ fù nán shōu

Tổng quan

Cấu tạo: (thủy) + (phúc) + (nan) + (thu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻夫妻離異後不能再復合,或已成定局的事,很難再改變。參見「覆水難收」條。如:「你以為事情還有轉圜的餘地嗎?別痴心妄想,要知水覆難收。」