水調歌頭

shuǐ diào gē tóu thủy điều ca đầu

Hán Việt: thủy điều ca đầu · Pinyin: shuǐ diào gē tóu

Tổng quan

Cấu tạo: (thủy) + 調 (điều) + (ca) + (đầu)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 词牌名。
  • Tân Hoa Tự Điển 词牌名。相传隋炀帝曾作《水调歌》,唐代将它演变为大曲,歌头”当为其中序的第一章。双调,九十五字,押平声韵。宋代于上下阕中的两个六字句,多兼押仄声韵。也有句句通押同部平仄声韵的。