水輪發電機

shuǐ lún fā diàn jī thủy luân phát điện ki

Hán Việt: thủy luân phát điện ki · Pinyin: shuǐ lún fā diàn jī

Tổng quan

Cấu tạo: (thủy) + (luân) + (phát) + (điện) + (ki)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用水轮机作为原动机的发电机。水流经过水轮机时,将水能转换成机械能,水轮机的转轴又带动发电机的转子,将机械能转换成电能而输出。是水电站生产电能的主要动力设备。

Eng

  • Cihui 水輪發電機 huǐlún fādiànjī n. water turbogenerator M:¹tái