水送山迎

shuǐ sòng shān yíng thủy tống san nghênh

Hán Việt: thủy tống san nghênh · Pinyin: shuǐ sòng shān yíng

Tổng quan

Cấu tạo: (thủy) + (tống) + (san) + (nghênh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 遊覽山水時,沿途山水景色更替變化。亦指長途跋涉。唐.吳融〈富春〉詩:「水送山迎入富春,一川如畫晚晴新。」元.魏初〈沁園春.自揣平生〉詞:「甚年來行役,交情契闊,東奔西走,水送山迎。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 玩赏风景,寄情山水。也指旅途绵长。