水遠山長

shuǐ yuǎn shān cháng thủy viễn san trường

Hán Việt: thủy viễn san trường · Pinyin: shuǐ yuǎn shān cháng

Tổng quan

Cấu tạo: (thủy) + (viễn) + (san) + (trường)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容路程遙遠,山川阻隔。宋.辛棄疾〈臨江仙.手撚黃花無意緒〉詞:「憶得舊時攜手處,如今水遠山長。」《群音類選.官腔類.卷六.繡襦記.催子赴試》:「慮只慮孱弱身軀,怎跋涉水遠山長,且斟量。」也作「水遠山遙」。