水銀似的

thủy ngân tự đích

Hán Việt: thủy ngân tự đích

Tổng quan

thuỷ ngân, (nghĩa bóng) tính hiếu động; tính hoạt bát nhanh nhẹn, tráng thuỷ (gương)

Cấu tạo: (thủy) + (ngân) + (tự) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thuỷ ngân, (nghĩa bóng) tính hiếu động; tính hoạt bát nhanh nhẹn, tráng thuỷ (gương)