水長船高

shuǐ zhǎng chuán gāo thủy trường thuyền cao

Hán Việt: thủy trường thuyền cao · Pinyin: shuǐ zhǎng chuán gāo

Tổng quan

Cấu tạo: (thủy) + (trường) + (thuyền) + (cao)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻人或事物,隨著憑藉者的地位提升而升高。《五燈會元.卷九.芭蕉繼徹禪師》:「水長船高,泥多佛大。」也作「水漲船高」。