水陸道場

shuǐ lù dào chǎng thủy lục đạo tràng

Hán Việt: thủy lục đạo tràng · Pinyin: shuǐ lù dào chǎng

Tổng quan

Cấu tạo: (thủy) + (lục) + (đạo) + (tràng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 佛教法会的一种。僧尼设坛诵经,礼佛拜忏,遍施饮食,以超度水陆一切亡灵,普济六道四生,故称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.佛教法会的一种。僧尼设坛诵经,礼佛拜忏,遍施饮食,以超度水陆一切亡灵,普济六道四生,故称。