水陸並進

shuǐ lù bìng jìn thủy lục tịnh tiến

Hán Việt: thủy lục tịnh tiến · Pinyin: shuǐ lù bìng jìn

Tổng quan

Cấu tạo: (thủy) + (lục) + (tịnh) + (tiến)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 水路與陸路同時進攻。《三國志.卷三二.蜀書.先主備傳》:「先主與吳軍水陸並進,追到南郡。」《三國演義》第一五回:「策分兵水陸並進,圍住吳城。」

Eng

  • Cihui 水陸並進 huǐlùbìngjìn f.e. <mil.> make an amphibious advance