水陸兩棲
thủy lục lưỡng tê
Hán Việt: thủy lục lưỡng tê · Pinyin: shuǐ liù liǎng qī
Tổng quan
(động vật học) lưỡng cư, vừa ở cạn vừa ở nước, (quân sự) đổ bộ, (quân sự) lội nước
Nghĩa
Việt
- Cihui (động vật học) lưỡng cư, vừa ở cạn vừa ở nước, (quân sự) đổ bộ, (quân sự) lội nước
Eng
- Cihui 水陸兩棲 huǐlùliǎngqī f.e. amphibious