永世無窮

yǒng shì wú qióng vĩnh thế vô cùng

Hán Việt: vĩnh thế vô cùng · Pinyin: yǒng shì wú qióng

Tổng quan

Cấu tạo: (vĩnh) + (thế) + (vô) + (cùng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 長久而無止盡。《書經.微子之命》:「作賓于王家,與國咸休,永世無窮。」《齊民要術.卷五.種榆白楊》:「歲種三千畝,三年九千畝。一年賣三十畝,得錢六十四萬八千文,周而復始,永世無窮,比之農夫勞逸萬倍。」也作「永永無窮」。

Eng

  • Cihui 永世無窮 ǒngshìwúqióng f.e. perpetual and inexhaustible