永別

yǒng bié vĩnh biệt

Hán Việt: vĩnh biệt · Pinyin: yǒng bié

Tổng quan

chia ly mãi mãi | xa cách vĩnh viễn (tức là chết) a cách nhau mãi mãi. vĩnh biệt vĩnh biệt ☆Xa cách nhau mãi mãi. vĩnh biệt。永遠分別,多指人死。

Cấu tạo: (vĩnh) + (biệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vĩnh biệt vĩnh biệt ☆Xa cách nhau mãi mãi.
  • Cihui chia ly mãi mãi | xa cách vĩnh viễn (tức là chết) a cách nhau mãi mãi. vĩnh biệt vĩnh biệt ☆Xa cách nhau mãi mãi. vĩnh biệt。永遠分別,多指人死。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 永遠離別。《初刻拍案驚奇》卷四:「須臾出來道:『從此永別』竟自去了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 永远分别; 指死别。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.永远分别。 2.指死别。

Eng

  • CC-CEDICT to part forever|eternal parting (i.e. death)
  • Cihui to part forever; eternal parting (i.e. death)

ja

  • JMdict last farewell

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

永诀 · 诀别