訣別
quyết biệt
Hán Việt: quyết biệt · Pinyin: jué bié
Tổng quan
từ biệt | chia tay (thường với ít hy vọng gặp lại) xa nhau; ly biệt。分別(多指不易再見的離別)。
Nghĩa
Việt
- Cihui từ biệt | chia tay (thường với ít hy vọng gặp lại) xa nhau; ly biệt。分別(多指不易再見的離別)。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 辭別、永別。《後漢書.卷八一.獨行傳.范冉傳》:「今子遠適千里,會面無期,故輕行相候,以展訣別。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 分别(多指不易再见的离别)。
Eng
- CC-CEDICT to bid farewell|to part (usually with little hope of meeting again)
- Cihui to bid farewell; to part (usually with little hope of meeting again)