永訣

yǒng jué vĩnh quyết

Hán Việt: vĩnh quyết · Pinyin: yǒng jué

Tổng quan

chia tay mãi mãi | ly biệt vĩnh viễn (tức là chết) ách xa mãi mãi. Đoạn trường tân thanh: »Chắc rằng mai trúc lại vầy, Ai hay vĩnh quyết là ngày đưa nhau« — Xa cách nhau vì chết. vĩnh quyết vĩnh quyết ☆Cách xa mãi mãi. Đoạn trường tân thanh: »Chắc rằng mai trúc lại vầy, Ai hay vĩnh quyết là ngày đưa nhau« — Xa cách nhau vì chết. vĩnh biệt; vĩnh quyết。永別。 豈料京城一別,竟成永訣。 nào ngờ chia tay ở kinh thành…

Cấu tạo: (vĩnh) + (quyết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vĩnh quyết vĩnh quyết ☆Cách xa mãi mãi. Đoạn trường tân thanh: »Chắc rằng mai trúc lại vầy, Ai hay vĩnh quyết là ngày đưa nhau« — Xa cách nhau vì chết.
  • Cihui chia tay mãi mãi | ly biệt vĩnh viễn (tức là chết) ách xa mãi mãi. Đoạn trường tân thanh: »Chắc rằng mai trúc lại vầy, Ai hay vĩnh quyết là ngày đưa nhau« — Xa cách nhau vì chết. vĩnh quyết vĩnh quyết ☆Cách xa mãi mãi. Đoạn trường tân thanh: »Chắc rằng mai trúc lại vầy, Ai hay vĩ…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 生死離別,即今生無法再見面。唐.許堯佐《柳氏傳》:「及期往,以輕素結玉合,實以香膏,自車中授之,曰:『當遂永訣,願寘誠念。』」《初刻拍案驚奇》卷一六:「早知如此,就不來應試也罷,誰知便如此永訣了。」

Eng

  • CC-CEDICT to part forever|eternal parting (i.e. death)
  • Cihui to part forever; eternal parting (i.e. death)

ja

  • JMdict last farewell

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

死别 · 永别 · 诀别