永存
vĩnh tồn
Hán Việt: vĩnh tồn · Pinyin: yǒng cún
Tổng quan
vĩnh tồn; tồn tại vĩnh viễn; bất hủ. 友誼永存 tình hữu nghị tồn tại mãi mãi 烈士的英名和業績永存. công trạng và tên tuổi anh hùng liệt sĩ bất hủ
1.长存不灭。
永遠存在。《漢書.卷一六.高惠高后文功臣表》:「使黃河如帶,泰山若厲,國以永存,爰及苗裔。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Còn mãi, không bao giờ mất.; sự làm thành vĩnh viễn, sự làm cho bất diệt, sự làm sống mãi, sự làm tồn tại mãi mãi, sự ghi nhớ mãi; òn mãi, không bao giờ mất.; vĩnh cửu , tồn tại mãi mãi; vĩnh tồn: vĩnh tồn/tồn tại vĩnh viễn/bất hủ; vĩnh tồn; tồn tại vĩnh viễn; bất hủ. 友誼永存 tình hữu nghị tồn tại mãi mãi 烈士的英名和業績永存. công trạng và tên tuổi anh hùng liệt sĩ bất hủ.; tồn tại vĩnh viễn; bất hủ
- Biên soạn v. be eternal
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 永遠存在。《漢書.卷一六.高惠高后文功臣表》:「使黃河如帶,泰山若厲,國以永存,爰及苗裔。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.长存不灭。
- Kaggle Zh-Vi perpetuation
Eng
- JMdict durability
- JMdict permanence
- JMdict perpetuity
- Cihui everlasting; to endure forever
- Tần suất từ v. be eternal
Đức
- Handedict unsterblich
ja
- JMdict 永存(えいそん)
other
- Nguồn khác Còn mãi, không bao giờ mất