永存

yǒng cún vĩnh tồn

Hán Việt: vĩnh tồn · Pinyin: yǒng cún

Tổng quan

vĩnh cửu | tồn tại mãi mãi òn mãi, không bao giờ mất. vĩnh tồn vĩnh tồn ☆Còn mãi, không bao giờ mất.

Cấu tạo: (vĩnh) + (tồn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vĩnh cửu | tồn tại mãi mãi òn mãi, không bao giờ mất. vĩnh tồn vĩnh tồn ☆Còn mãi, không bao giờ mất.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 永遠存在。《漢書.卷一六.高惠高后文功臣表》:「使黃河如帶,泰山若厲,國以永存,爰及苗裔。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 长存不灭。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.长存不灭。

Eng

  • CC-CEDICT everlasting|to endure forever
  • Cihui everlasting; to endure forever

ja

  • JMdict durability|permanence|perpetuity

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

消逝 · 磨灭