消逝

xiāo shìtiêu thệ

Hán Việt: tiêu thệ · Pinyin: xiāo shì

Tổng quan

mất hẳn; nhạt nhoà; tan biến. tiếng rầm rầm của xe lửa xa dần và mất hẳn. 一抹殘霞漸漸在天邊消逝. ráng chiều nhạt nhoà dần nơi chân trời

新华 · Tân Hoa Đại lục

消失; 逝去; 看不见消逝的红头巾, 看着他的背影渐渐消逝在远处。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

消失。如:「時光消逝得真快,轉眼又是新的一年了。」「聽到家人意外死亡的消息,他臉上的笑容頓時消逝。」

Cấu tạo: 消 (tiêu) + 逝 (thệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phai nhạt dần
  • Tần suất từ con súc sắc, số phận (mệnh) đã định rồi, lâm nguy, lâm vào cảnh hiểm nghèo; lâm vào thế một mất một còn, thằng ruột ngựa, (kiến trúc) chân cột, khuôn rập (tiền, huy chương...), (kỹ thuật) khuôn kéo sợi, (kỹ thuật) bàn ren (đinh ốc...), chết, mất, từ trần; băng hà (vua); tịch; hy sinh, mất đi, tắt đi, tàn lụi, không còn nữa; bị quên đi, se lại đau đớn, chết lặng đi (lòng, trái tim), chết dần, chết mòn, tàn tạ; tàn lụi (lửa...); tắt dần, bặt dần (tiếng động...); nguôi đi (cơn giận...); mất dần; tan biến đi, chết đột ngột; tắt phụt đi (ngọn đèn...); mất biến, chết lần lượt, chết dần chết mòn hết…
  • Biên soạn 消逝 xiāoshì v./n. die/fade away; vanish; elapse

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 消失。如:「時光消逝得真快,轉眼又是新的一年了。」「聽到家人意外死亡的消息,他臉上的笑容頓時消逝。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 消失; 逝去; 看不见消逝的红头巾, 看着他的背影渐渐消逝在远处。
  • Kaggle Zh-Vi die

Eng

  • Cihui to fade away
  • Tần suất từ 消逝 xiāoshì v./n. die/fade away; vanish; elapse , suízhe shíjiān de ∼ with the lapse of time

Đức

  • Handedict Vergehen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

消亡 · 消失 · 消灭 · 磨灭

Từ trái nghĩa

出现 · 呈现 · 存在 · 永存 · 浮现 · 生存