消逝
tiêu thệ
Hán Việt: tiêu thệ · Pinyin: xiāo shì
Tổng quan
phai nhạt dần
Nghĩa
Việt
- Cihui phai nhạt dần
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 消失。如:「時光消逝得真快,轉眼又是新的一年了。」「聽到家人意外死亡的消息,他臉上的笑容頓時消逝。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 消失;逝去;看不见消逝的红头巾|看着他的背影渐渐消逝在远处。
Eng
- CC-CEDICT to fade away
- Cihui to fade away